Bảng báo giá
Bảng Báo Giá Thu Mua Đồ Cũ Mới Nhất – Chợ Đồ Cũ Thu Phương
Giá Các Loại Cửa Nhôm Kính Cũ
Dưới đây là bảng báo giá các loại cửa nhôm kính cũ được thu mua phổ biến trên thị trường, giúp bạn dễ dàng ước lượng giá trị trước khi thanh lý hoặc mua lại. Giá có thể thay đổi tùy vào tình trạng thực tế, loại nhôm, độ dày kính, thương hiệu và kích thước.
📋 BẢNG BÁO GIÁ CỬA NHÔM KÍNH CŨ
| Loại Cửa Nhôm Kính Cũ | Đơn Giá Thu Mua (VNĐ/m²) | Ghi Chú |
|---|---|---|
| Cửa nhôm kính thường (nhôm hệ 700) | 250.000 – 450.000 | Nhôm mỏng, kính 5mm – 8mm; thường dùng trong nhà hoặc cửa đi phụ |
| Cửa nhôm kính Việt Pháp (hệ 4400, 2600) | 400.000 – 600.000 | Nhôm dày hơn, kính thường hoặc kính mờ |
| Cửa nhôm kính Xingfa nội địa (hệ 55) | 500.000 – 800.000 | Kính 8mm – 10mm, còn khung nguyên vẹn |
| Cửa nhôm kính Xingfa nhập khẩu | 800.000 – 1.200.000 | Còn mới, kính cường lực, khung nhôm dày, phụ kiện đồng bộ |
| Cửa sổ mở lùa nhôm kính cũ | 300.000 – 500.000 | Tùy theo số cánh, độ bền ray trượt |
| Cửa đi 4 cánh nhôm kính cường lực | 1.200.000 – 2.000.000 | Loại lớn, còn đầy đủ phụ kiện, kính từ 8mm trở lên |
| Vách kính nhôm định hình (ngăn phòng) | 250.000 – 600.000 | Kính dán, kính mờ, diện tích lớn, còn khung |
| Cửa nhôm kính lùa tự động cũ | 1.000.000 – 2.500.000 | Tùy loại cảm biến còn hoạt động hay không, thương hiệu motor (Panasonic…) |
🎯 Lưu Ý Khi Báo Giá
-
✅ Giá trên mang tính chất tham khảo, áp dụng cho sản phẩm còn sử dụng tốt, không cong vênh, vỡ kính.
-
✅ Các cửa Xingfa nhập khẩu chính hãng, hoặc còn đầy đủ phụ kiện sẽ có giá cao hơn.
-
✅ Cửa hư hỏng nặng, vỡ kính, thiếu khung: sẽ được thu mua theo giá phế liệu nhôm, khoảng 40.000 – 60.000 VNĐ/kg.
Giá Các Loại thiết bị vệ sinh cũ
Dưới đây là bảng báo giá thu mua thiết bị vệ sinh cũ chi tiết, giúp bạn dễ dàng ước lượng giá trị khi có nhu cầu thanh lý hoặc tìm mua lại các sản phẩm đã qua sử dụng.
🚽 BẢNG BÁO GIÁ THIẾT BỊ VỆ SINH CŨ
| Loại Thiết Bị | Đơn Giá Thu Mua (VNĐ/Chiếc) | Ghi Chú |
|---|---|---|
| Bồn cầu 1 khối cũ | 400.000 – 800.000 | Hãng Inax, Toto, Caesar… còn nguyên vẹn, không rạn nứt, xả còn tốt |
| Bồn cầu 2 khối cũ | 250.000 – 600.000 | Đầy đủ nắp, bộ xả còn dùng được |
| Lavabo (chậu rửa mặt) | 150.000 – 400.000 | Có chân hoặc treo tường, không bể, rạn, thương hiệu phổ biến |
| Lavabo kèm tủ nhựa/gỗ | 300.000 – 700.000 | Tình trạng tủ còn chắc chắn, không mục nát |
| Sen tắm nóng lạnh loại thường | 100.000 – 300.000 | Inox hoặc mạ đồng, còn hoạt động tốt |
| Sen cây, sen tắm cao cấp (Toto, Inax) | 300.000 – 800.000 | Còn đầy đủ tay sen, dây sen, hoạt động ổn định |
| Vòi lavabo, vòi rửa chén cũ | 50.000 – 150.000 | Inox 304, đồng mạ, không gỉ sét, hoạt động trơn |
| Gương nhà tắm | 50.000 – 200.000 | Kính còn nguyên, không bị ố hoặc vỡ |
| Kệ, phụ kiện nhà tắm inox | 30.000 – 100.000 | Giá treo khăn, kệ góc, vắt khăn, còn sáng bóng |
| Máy nước nóng (gián tiếp/trực tiếp) | 300.000 – 800.000 | Hoạt động tốt, còn dây, còn nắp che |
| Vách kính tắm (cường lực) | 400.000 – 1.200.000 | Tùy kích thước, độ dày kính, phụ kiện còn đủ |
| Bồn tắm nằm cũ | 800.000 – 2.000.000 | Inox, acrylic, còn mới, không nứt, có khung đỡ |
🎯 Ghi Chú
-
✅ Giá có thể thay đổi tùy vào thương hiệu, tình trạng, năm sử dụng, mức độ hư hỏng.
-
❌ Không thu mua sản phẩm bị vỡ nặng, rạn men, thiếu bộ phận quan trọng (bình nước, nắp xả…).
-
💡 Sản phẩm còn nguyên hộp hoặc sử dụng dưới 2 năm có thể thu mua giá cao hơn so với bảng.
Giá phế liệu sắt – Giá phế liệu đồng – Giá phế liệu Nhôm – Giá phế liệu inox – Giá Giấy Vụn
Dưới đây là bảng giá phế liệu mới nhất (tham khảo) dành cho các loại vật liệu phổ biến như sắt, đồng, nhôm, inox và giấy vụn. Giá có thể dao động theo thị trường từng ngày và số lượng thu mua thực tế.
♻️ BẢNG GIÁ PHẾ LIỆU MỚI NHẤT (VNĐ/KG)
| Loại Phế Liệu | Đơn Giá (VNĐ/kg) | Ghi Chú |
| 🔩 Sắt gỉ sét | 5.000 – 7.500 | Sắt xây dựng, sắt công trình, sắt thô |
| 🔩 Sắt vụn thường | 5.000 – 7.500 | Sắt xây dựng, sắt công trình, sắt thô |
| 🔩 Sắt đặc, sắt dày | 8.000 – 10.000 | Sắt dày >1cm, khối lượng lớn, sạch |
| 🧲 Đồng cáp | 155.000 | |
| 🧲 Đồng đỏ | 135.000 – 155.000 | Đồng dây điện, đồng nguyên chất |
| 🧲 Đồng vàng (đồng thau) | 90.000 – 120.000 | Đồng lẫn hợp kim (vòi nước, phụ kiện đồng…) |
| 🪙 Nhôm loại 1 | 45.000 – 60.000 | Nhôm đặc, nhôm nguyên chất (nhôm cửa, nhôm công nghiệp) |
| 🪙 Nhôm loại 2 | 25.000 – 40.000 | Nhôm mỏng, lẫn tạp chất, vỏ hộp |
| 🪙 Nhôm (khác) | 25.000 – 40.000 | Mạt Nhôm, Nhôm loại 3, nhôm vụn |
| 🥄 Inox 304 (loại 1) | 20.000 – 32.000 | Inox sáng màu, không nhiễm từ, không gỉ |
| 🥄 Inox 201, 430 (loại 2) | 9.500 – 12.000 | Có thể bị gỉ nhẹ, từ tính nhẹ |
| 🥄 Inox vụn, 430 | 6.500 – 9.000 | Có thể bị gỉ nhẹ, từ tính nhẹ |
| 📄 Giấy vụn trắng | 2.500 – 4.000 | Giấy in, giấy văn phòng, không lẫn bẩn |
| 📄 Giấy carton, báo cũ | 1.800 – 3.500 | Giấy sạch, không bị ẩm mốc, số lượng lớn giá cao hơn |
📌 Lưu Ý:
-
✅ Giá trên mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm và khu vực thu mua.
-
🔧 Số lượng lớn (trên 500kg) sẽ được báo giá cao hơn & hỗ trợ vận chuyển tận nơi.
-
❌ Không thu mua phế liệu lẫn rác, ẩm ướt hoặc hóa chất nguy hại.

Bạn đang băn khoăn và lo lắng không biết giá thu mua phế liệu hiện nay là bao nhiêu? Bởi trên thị thường hiện nay có quá nhiều cơ sở thu mua phế liệu khiến cho bạn khó để tìm được cho mình một địa chỉ tốt để có một khoản chi phí đáng kể khi bán. Để nhanh chóng tìm được câu trả lời đừng bỏ qua những thông tin trong bài viết dưới đây.
Giá Inox phế liệu hôm nay như sau:
🔩 Loại phế liệu inox 304 có giá giao động từ 20,000 – 32,000 đồng / kg
🔩 Loại phế liệu inox 201 9,500 – 12,000 đồng / kg
👉 Ngoài ra các inox vụn, 430 có giá khoảng 6,500-9000 đồng / kg.
Giá Nhôm phế liệu hôm nay như sau:
Loại phế liệu nhôm 1 có giá khoảng 45,000 Đồng / kg
Loại phế liệu nhôm 2 có giá khoảng 30,000 Đồng / kg
Loại mạt Nhôm, nhôm phế liệu loại 3, loại nhôm vụn có giá giao động khoảng 17,000 – 25,000 Đồng / kg..
Giá Đồng phế liệu hôm nay như sau:
Giá các loại Đồng cáp khoảng 155,000 Đồng / kg.
Giá Đồng đỏ phế liệu giao động khoảng 135,000 Đồng / kg.
Riêng loại Đồng vàng có giá 90,000 Đồng / kg.
Giá Sắt phế liệu hôm nay như sau:
Loại sắt phế liệu có giá 7,000 – 8,000 Đồng / kg
Loại sắt đặc có giá 9000 đồng / kg
Loại sắt vụn có giá 6500 đồng / kg
Loại sắt gỉ sét giá 6000 đồng / kg
Giá giấy vụn hôm nay như sau
Giá giấy vụn, giấy bìa carton: Từ 3.000 – 5.000 đ/kg.
Giá sách báo cũ các loại: Từ 2.000 – 7.000 đ/kg.
Giá giấy photo: Từ 4.000 – 8.000 đ/kg.
Giấy học sinh: Từ 5.000 – 7.000 đ/kg
Giải Đáp Câu Hỏi Về Giá Phế Liệu
Hi vọng với thông tin về giá phế liệu sắt, nhôm, đồng, inox… Đã giải đáp câu hỏi của khách hàng như: Giá sắt vụn bao nhiêu một kg? Giá đồng đỏ bao nhiêu 1kg? sắt vụn bao nhiêu một ký? sắt ve chai bao nhiêu 1kg? giá thép tấm bán phế liệu? giá đồng vụn bao nhiêu 1kg? giá đồng phế liệu hiện nay là bao nhiêu? giá đồng phế liệu? giá thép phế liệu? giá thu mua đồng đỏ? giá sắt phế liệu hôm nay? giá sắt phế liệu ? giá đồng ve chai?
Cửa hàng thu mua phế liệu Thu Phương
→ Chuyên thu mua Nhôm, Đồng, Sắt Vụn, Đồ nhựa.
→ Các loại hợp kim gang, thép, inox, nhựa tổng hợp.
→ Thu mua giấy vụn, giấy văn phòng đã qua sử dụng.
→ Thu mua khung nhôm cửa kính.
Thu mua nhà hàng thanh lý.
– Cơ sở 1: Ngõ 92 Lương Yên, Bạch Đằng.
– Cơ sở 2: Sân Bóng Đền Lừ 3, Phố Tân Mai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Mai, Hà Nội.
📞 CẦN BÁO GIÁ CHÍNH XÁC?
Gửi hình ảnh thực tế hoặc gọi ngay cho chúng tôi để được báo giá tận nơi – chính xác theo sản phẩm bạn đang muốn thanh lý.
-
Hotline/Zalo: 0777.444.822
- Website: https://thumuadocuthuphuong.com
